Tấm ốp nhôm lõi nhựa thương hiệu ALCOTOP đang được tin dùng và sử dụng phổ biến trên thị trường bởi các ưu điểm nổi trội như cách âm, cách nhiệt, khối lượng nhẹ và khả năng gia công hoàn hảo.
Tấm ốp nhôm lõi chống cháy thương hiệu ALCOTOP là sự phát triển vượt bậc từ tấm ốp lõi thông thường, với công năng chống cháy, đây là loại tấm ốp đã và đang được tin dùng bởi các công trình quy mô lớn trên thế giới.
Tấm ốp Aluminum Composite Panel ALCOTOP FR là sản phẩm ngoại thất tối ưu cho các công trình xây dựng, với lõi chống cháy đặc biệt bao gồm khoáng chất Magnesium Hydroxide đạt cấp độ chống cháy A2/B1, không tạo ra khí độc trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn.
Lõi khoáng chất liên kết chặt chẽ hai lớp hợp kim nhôm A3003H hoặc 5005H với nhau. Lớp mặt nhôm phía trên được sử dụng công nghệ sơn PVDF Kynar 500 của hãng sơn PPG – Số 1 trên thế giới, thời gian bảo hành 20 năm. không chỉ đem đến tính thẩm mỹ cao và đa dạng màu sắc chọn. ALCOTOP đảm bảo khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt, giữ nguyên chất lượng trong thời gian dài, cho phép sản phẩm được sử dụng trên các kiểu kiến trúc và mặt dựng đa dạng.
| Mục | Thông số | Kích thước tiêu chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ALCOTOP FR | Độ dày | 4mm | 3~6mm |
| Khổ rộng | 1020, 1250, 1575mm | Có các khổ rộng đặc biệt ( tối đa 1650mm ) | |
| Chiều dài | Tối đa 6.000mm | - | |
| Trọng lượng | 7.5kg/m² | - | |
| Lõi | Khoáng chất chống cháy | 3mm | EN 13501-1 B1 |
| Lớp nhôm phủ | Hợp kim | A3003H14-H16 hoặc A5005H14-H16 | Các loại hợp kim khác có thể sản xuất theo yêu cầu |
| Độ dày | 0.5mm | 0.35~0.5mm |
| Tiêu chuẩn kiểm tra | Nội dung | Kết quả | |
|---|---|---|---|
| ASTM E8 | Độ bền kéo | 55 MPa | 5.6 kgf/mm² |
| Mô đun đàn hồi | 17 GPa | 1680 kgf/mm² | |
| Giới hạn chảy | 50 MPa | 5.1 kgf/mm² | |
| Độ giãn dài | 2.45% | - | |
| ASTM C393 | Độ bền cắt lõi | 1.49 MPa | 220 psi |
| Ứng suất bề mặt | 223 MPa | 33 ksi | |
| Độ đàn hồi uốn | 28 GPa | - | |
| ASTM D1781 | Thử nghiệm bong tróc trống quay cho chất kết dính | Trung bình 102.5 LBS | - |
| ASTM E330-02 | Thử nghiệm khả năng chịu áp lực gió | ĐẠT | - |
| ISO 10140-2:2010, ISO 717-1:2013 | Khả năng cách âm | ĐẠT | - |
| Tiêu chuẩn kiểm tra | Nội dung | Kết quả |
|---|---|---|
| ASTM E119 | Thử nghiệm chống cháy 90 phút trên tường ACP | 90 PHÚT |
| BS 476 PHẦN 6 | Thử nghiệm lan truyền cháy | - |
| BS 476 PHẦN 7 | Thử nghiệm lan ngọn lửa trên bề mặt | CLASS 1 |
| EN 13501-1 CẤP B1 | Ứng xử khi cháy | B |
| BS 8414-1:2020 | Lan cháy bên ngoài | ĐẠT |
| Lan cháy bên trong | ĐẠT | |
| Ngọn lửa có thể nhìn thấy | ĐẠT | |
| Hiệu suất cơ học | ĐẠT | |
| Mảnh vỡ cháy và cháy bể | ĐẠT | |
| Đánh giá khả năng lan cháy của tường ngoài | ĐẠT | |
| NFPA 285 | Thẩm định khả năng kháng cháy lan của kết cấu tường bao ngoài | ĐẠT |
| DIN 4102 | Thử nghiệm phản ứng cháy theo DIN 4102, cấp B1 | CLASS B1 |
| ASTM E84 | Chỉ số lan cháy, chỉ số sinh khói | 0, 15 (CLASS A) |
| EN ISO 11925-2 | Khả năng bắt lửa của mẫu thử | KHÔNG |
| KS F 2271, ISO 5660-1:2015 | Thử nghiệm phát nhiệt, thử nghiệm độc tính khí | ĐẠT |
Trụ sở: 8-105Jangjae-ro, 520 Beon-gil, Saengnim-myeon, Gimhae-si, Gyeongsangnam-do, Korea.
Văn phòng Việt Nam: Số 33 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Nhà máy Việt Nam: Số 340D/2 Tổ 20, khu phố 1B, phường An Phú, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Điện thoại: 0857.489.576
Email: dattt@alcotopvn.vn
Hotline: 0943.188.768 – Ông Lê Nguyên Phụ – Giám đốc Kinh doanh
Đa dạng về màu sắc, chủng loại, cam kết chất lượng tối ưu cùng với thời gian bảo hành 20 năm, ALCOTOP tự tin mang đến các sản phẩm tấm ốp nhôm nhựa phức hợp hàng đầu tới tận tay công trình của Quý khách.
© Copyright ALCOTOP 2023. All right reserved.